Occupations - Từ vựng về nghề nghiệp

Đã bao giờ bạn gặp phải câu hỏi "What does your father do?" và không biết trả lời ra sao không? Stword sẽ giới thiệu đến các bạn hơn 200 từ vựng về nghề nghiệp để giúp bạn trả lời câu hỏi trên nhé.

1. garbage man

người thu lượm rác

2. general

/ˈdʒenərəl/
tướng (quân đội)

3. geneticist

/dʒəˈnet̬ɪsɪst/
nhà di truyền học

4. geographer

/dʒiˈɑː.ɡrə.fɚ/
nhà địa lý

5. geologist

/dʒiˈɑːlədʒɪst/
nhà địa chất

6. golfer

/ˈɡɑːlfər/
người chơi gôn

7. grocer

/ˈɡrəʊsər/
chủ tiệm tạp hóa

8. guide

/ɡaɪd/
hướng dẫn viên (du lịch)

9. hairdresser

/ˈheəˌdresər/
thợ làm tóc

10. handyman

/ˈhændimæn/
thợ làm những công việc lặt vặt trong và ngoài nhà

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)