Thành phố của cô trông như thế nào?

Mô tả địa điểm - Từ nối
Describing places - Connecting words

1. Adrian's flat is very central, it's right by King's Cross station.

Căn hộ của Adrian nằm ở vị trí ngay trung tâm, rất gần ga King's Cross.

2. However, it's very peaceful in the winter.

Tuy nhiên, nơi này lại rất yên bình vào mùa đông.

3. I grew up in a rural area in Spain, but I also appreciate the urban lifestyle.

Tôi lớn lên ở một vùng nông thôn của Tây Ban Nha, nhưng tôi cũng thích lối sống đô thị.

4. I prefer smaller cities.

Tôi thích những thành phố nhỏ hơn.

5. My friend Juan bought a house in the outskirts of Buenos Aires.

Bạn của tôi, Juan, đã mua một ngôi nhà ở vùng ngoại ô của thành phố Buenos Aires.

6. My town is quite touristy in the summer.

Thị trấn của tôi khá đông khách du lịch vào mùa hè.

7. New York City is too crowded and polluted for me.

Thành phố New York quá đông và ô nhiễm đối với tôi.

8. Our home town is very historical.

Quê hương của tôi có lịch sử lâu đời.

9. Our home town is very historical. We get so many tourists.

Quê hương của tôi có lịch sử lâu đời. Chúng tôi thu hút rất nhiều khách du lịch.

10. This neighbourhood is so charming, with its pretty buildings and parks.

Khu phố này rất duyên dáng với những tòa nhà và công viên xinh đẹp.

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)