Tôi có một cuộc phỏng vấn xin việc ngày mai!

Chuẩn bị để xin việc
Preparing for a job application
Tìm việc làm

1. James told me you are looking for a job in Sweden, are you moving there?

James đã nói với tôi rằng bạn đang tìm việc làm ở Thụy Điển, bạn sắp chuyển đến đó sao?

2. I finally found a job after two months of job hunting!

Cuối cùng tôi đã có việc làm sau hai tháng tìm việc!

3. I was looking online yesterday, and I saw an interesting advert.

Tôi đã tìm trực tuyến vào ngày hôm qua và nhìn thấy một quảng cáo thú vị.

4. I need to apply before midnight, otherwise it's too late.

Tôi cần đăng ký trước nửa đêm, nếu không sẽ quá muộn.

5. Nina sent an application to the UN. She wants to work there as an interpreter.

Nina đã gửi đơn đăng ký tới tổ chức LHQ. Cô ấy muốn làm thông dịch viên tại đó.

6. Have you updated your CV recently?

Gần đây bạn có cập nhật Sơ yếu lý lịch của mình không?
Phỏng vấn

1. I hope I made a good impression in my interview!

Tôi hy vọng đã tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn của mình!

2. Laura's skills and qualifications are perfect for this role.

Kỹ năng và trình độ của Laura cực kỳ phù hợp với vị trí này.

3. Simon doesn't think she would be a good fit for the position.

Simon không nghĩ rằng cô ấy phù hợp với vị trí.

4. You need to have at least three years' experience to apply for this job.

Bạn cần có ít nhất ba năm kinh nghiệm để ứng tuyển công việc này.

5. What would you say are your strengths, and what are your weaknesses?

Bạn có thể nói điểm mạnh và điểm yếu của bạn là gì?

6. Can you provide any references?

Bạn có bất kỳ thư giới thiệu nào không?

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)