Tôi đã có việc!

Nói về nghề nghiệp và lịch sử công tác của chúng ta - Ôn tập thì quá khứ đơn
Talking about our career and work history - Past simple recap

1. company

công ty

2. to earn

kiếm (tiền)

3. to get a job as

nhận công việc

4. to leave

rời khỏi

5. to quit

nghỉ

6. to work as

làm công việc

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)