Từ vựng chủ đề con trùng

Bộ từ vựng về chủ đề côn trùng như ong, bướm,... hy vọng sẽ đem đến những kiến thức bổ ích dành cho bạn

1. mosquito

/məˈskiːtoʊ/
con muỗi

2. moth

/mɔːθ/
ngài, bướm đêm

3. praying mantis

/ˈpreɪɪŋ ˈmæntɪs/
con bọ ngựa

4. pupa

/ˈpjuːpə/
con nhộng

5. rice weevil

/raɪs ˈwiːvl/
con mọt gạo

6. scorpion

/ˈskɔːrpiən/
con bò cạp

7. silkworm

/ˈsɪlkwɜːrm/
con tằm

8. snail

/sneɪl/
ốc sên

9. spider

/ˈspaɪdər/
con nhện

10. stick bug

/stɪk bʌɡ/
con bọ que

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (1)

  • image
    Trinh anh tu4 months ago

    What Eng Lish dong vat de vay? Sao khong kho gi ca?🤔🤔🤔