Từ vựng chủ đề đào tạo trong bậc đại học

Bạn là sinh viên? Chủ đề này sẽ cần thiết với bạn đó.

1. Academic Transcript

Giấy chứng nhận kết quả học tập

2. Calculus

/’kælkjuləs/
Toán cao cấp

3. Complementary

/,kɔmpli’mentəri/
Đào tạo bổ túc

4. Computer skill

Tin học đại cương

5. Credit

/ˈkrɛdɪt/
sự cho chịu, sự cho nợ, tài khoản

6. Development economics

Kinh tế phát triển

7. Econometrics

/i¸kɔnə´metrik/
Kinh tế lượng

8. Environmental economics

Kinh tế môi trường

9. Field of study

Chuyên ngành

10. Foreign Investment

Đầu tư quốc tế

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)