Từ vựng chủ đề quần áo và phụ kiện

Bạn biết chiếc áo bạn đang mặc trong tiếng anh có nghĩa là gì không? Hãy cùng Stword khám phá bộ từ vựng theo chủ đề quần áo và phụ kiện nhé

1. anorak

/ˈænəræk/
Áo khoác có mũ

2. blazer

/ˈbleɪzər/
Áo khoác nam dạng vét

3. blouse

/blaʊs/
Áo sơ mi nữ

4. bow tie

/ˌboʊ ˈtaɪ/
Nơ thắt cổ áo nam

5. boxer shorts

/ˈbɑːksər ʃɔːrts/
Quần đùi

6. dressing gown

/ˈdresɪŋ ɡaʊn/
Áo choàng tắm

7. gloves

/ɡlʌv/
Găng tay

8. high heels

/ˌhaɪ ˈhiːlz/
Giày cao gót

9. jacket

/ˈdʒækɪt/
Áo khoác ngắn

10. jumper

/ˈdʒʌmpər/
Áo len

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)