Từ vựng đồ đạc trong phòng khách

Từ vựng đồ đạc trong phòng khách

1. armchair

/ˈɑːmˌtʃeər/
ghế bành

2. coffee table

bàn phòng khách

3. curtain

/ˈkɜːtən/
màn, rèm cửa sổ

4. cushion

/ˈkʊʃən/
cái đệm

5. fireplace

/ˈfaɪəpleɪs/
lò sưởi

6. ottoman

/ˈɑː.t̬ə.mən/
ghế có đệm

7. rug

/rʌɡ/
thảm trải sàn

8. shelf

/ʃelf/
kệ, giá

9. sofa

/ˈsəʊfə/
ghế sofa

10. television

/ˈtelɪvɪʒən/
ti vi

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)