Từ vựng tên các môn học bằng tiếng Anh

Khi tình cờ trò chuyện với người nước ngoài về tên các môn học bằng tiếng Anh. Bạn hầu hết biết những môn cơ bản như Toán, Văn, Lý.. bằng tiếng Anh. Nhưng đôi khi có những môn học mà bạn không thể nhớ, thậm chí không biết từ tiếng Anh của nó là gì. Hãy theo dõi bài viết dưới đây để bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh về các môn học cho mình nhé!

1. Accountancy

/ə’kauntənsi/
Kế toán

2. Archaeology

/,ɑ:ki’ɔlədʤi/
Khảo cổ

3. Architeture

/’ɑ:kitektʃə/
Kiến trúc

4. Art

/ɑ:t/
Nghệ thuật

5. Astronomy

/əs’trɔnəmi/
Thiên văn học

6. Biology

/bai’ɔlədʤi/
Sinh học

7. Business studies

/’bizinis ’stʌdis/
Kinh doanh học

8. Chemistry

/’kemistri/
Hóa học

9. Classics

/’klæsiks/
Ngôn ngữ, văn học và lịch sử Hy Lạp

10. Computer science

/kəm’pju:tə ‘saiəns/
Khoa học máy tính

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)