Từ vựng tiếng Anh về internet

Từ vựng tiếng Anh về internet luôn là là một chủ đề thảo luận quen thuộc. Dù là bạn đang học tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh hùng biện hay ôn tập luyện thi tiếng Anh vấn đề này chưa bao giờ hết “hot”. Hãy cùng tham khảo một vài gợi ý về từ vựng, diễn đạt hữu ích sau đây để giúp bạn “động não” nhanh hơn khi đối mặt với chủ đề internet này nhé!

1. Access the server

/ˈæksɛs ðə ˈsɜːvə/
Định vị máy chủ

2. Access your email

/ˈæksɛs jɔːr ˈiːmeɪl/
Truy cập email của bạn

3. Block email

/blɒk ˈiːmeɪl/
Chặn một email

4. Browse the web

/braʊz ðə wɛb/
Duyệt web

5. Check your email

/ʧɛk jɔːr ˈiːmeɪl/
Kiểm tra một emai

6. Check your in box

/ʧɛk jɔːr ɪn bɒks/
Kiểm tra hộp thư

7. Clogs your in box

/klɒgz jɔːr ɪn bɒks/
Kín hộp thư

8. Close your web browser

/kləʊs jɔː wɛb ˈbraʊzə/
Đóng trình duyệt web

9. Configure a firewall

/kənˈfɪgər ə ˈfaɪəwɔːl/
Chỉnh sửa cấu hình tường lửa

10. Connect to the server

/kəˈnɛkt tuː ðə ˈsɜːvə/
Kết nối tới máy chủ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)