Từ vựng tiếng anh về quê hương

Quê hương là chùm khế ngọt, là nơi mỗi người sinh ra và lớn lên. Tại nơi ấy, chúng ta có biết bao kỉ niệm, vui có, buồn có. Bởi vậy mà quê hương luôn là chủ đề trong các bài văn, bài thơ, và cả những bài luận tiếng Anh hay đơn giản là những câu giới thiệu bản thân. Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng tiếng Anh về quê hương thông dụng nhất. Đây sẽ là phần tài liệu học tiếng Anh theo chủ đề quý báu để các bạn tự tin hơn mỗi khi “khoe” về quê hương xinh đẹp của mình bằng tiếng Anh.

1. Countryside

miền đồng quê

2. Dense forest

rừng cây rậm rạp

3. Ditch

mương, rãnh

4. Farm

/fɑːrm/
nông trại

5. Farmer

nông dân

6. Field

cánh đồng

7. Fishing village

làng chài

8. Fishponds

/pɒnd/
ao cá

9. Folk games

trò chơi dân gian

10. Garden

vườn cây

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (1)