Từ vựng về các loài bò sát

Từ vựng về các loài bò sát trên thế giới

1. monitor lizard

/ˈmɑːnɪtər ˈlɪzərd/
loài kì đà lớn (sống ở vùng nhiệt đới Châu Á, Phi, Úc

2. python

/ˈpaɪθɑːn/
con trăn

3. rattlesnake

/ˈrætlsneɪk/
rắn đuôi chuông

4. reptile

/ˈreptaɪl/
động vật bò sát

5. serpent

/ˈsɜːrpənt/
rắn, trăn (nói chung)

6. skink

/skɪŋk/
rắn mối

7. tortoise

/ˈtɔːrtəs/
rùa cạn

8. turtle

/ˈtɜːrtl/
rùa biển

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)