Từ vựng về Corona Covid 19

Đại dịch COVID-19 là một đại dịch truyền nhiễm được gây ra bởi virus SARS-CoV-2, hiện đang ảnh hưởng đến Trung Quốc đại lục, cùng với nhiều trường hợp tại 202/204 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.Dịch bệnh bắt đầu bùng phát từ tháng 12 năm 2019 tại thành phố Vũ Hán thuộc tỉnh Hồ Bắc ở miền Trung Trung Quốc, sau khi một nhóm người bị viêm phổi không rõ nguyên nhân, trước đó đã tiếp xúc chủ yếu với những người buôn bán làm việc tại chợ bán buôn hải sản Hoa Nam, nơi bán nhiều loài động vật hoang dã và được cho là địa điểm bùng phát dịch bệnh đầu tiên, tuy nhiên, kết luận này hiện vẫn đang còn gây nhiều tranh cãi. 
Và nay Stword sẽ giới thiệu với các bạn một số từ vựng về COVID-19

1. case

/keis/
ca, vụ việc

2. diagnose

/'daiəgnəʊz/
chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng

3. diagnosis

/,daiəg'nousis/
sự chẩn đoán

4. disease

căn bệnh

5. droplets

/'drɒplit/
các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19

6. epidemic

dịch bệnh có số người nhiễm tăng nhanh trong một thời điểm trong cùng một khu vực

7. herd community

miễn dịch cộng đồng

8. incubation period

thời gian ủ bệnh

9. infect

lây nhiễm cho người khác

10. infected

bị nhiễm

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)