Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. circuit

/ˈsɜːrkɪt/
mạch

2. control bus

/kənˈtroʊl bʌs/
bus điều khiển

3. core

/kɔːr/
nhân

4. CPU

/ˌsiː piː ˈjuː/
(central processing unit) bộ xử lý trung tâm

5. CU

/si-ju/
(control unit) đơn vị điều khiển

6. data bus

/ˈdeɪtə bʌs/
bus dữ liệu

7. desktop

/ˈdesktɑːp/
màn hình nền

8. disk

/dɪsk/
đĩa

9. disk drive

/ˈdɪsk draɪv/
ổ đĩa

10. display

/dɪˈspleɪ/
sự hiển thị

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)