Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. DVD-ROM

/ˌdiː viː diː ˈrɑːm/
(digital versatile disc read-only memory) đĩa DVD chứa dữ liệu chỉ được đọc

2. expansion card

/ɪkˈspænʃn kɑːrd/
card mở rộng

3. expansion slot

/ɪkˈspænʃən slɑt/
khe cắm mở rộng

4. external hard drive

/ɪkˈstɜrnəl hɑrd draɪv/
ổ cứng ngoài

5. fiber optic cable

/ˈfaɪbər ˈɑːptɪk ˈkeɪbl/
cáp sợi quang

6. flash drive

/ˈflæʃ draɪv/
ổ cứng di động

7. flash memory

/flæʃ ˈmeməri/
bộ nhớ nhanh

8. flatbed scanner

/ˈflætbed ˈskænər/
máy quét phẳng

9. floppy disk

/ˈflɑːpi dɪsk/
đĩa mềm

10. GPU

/ˌdʒiː piː ˈjuː/
(graphics processing unit) đơn vị xử lý đồ hoạ

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)