Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. hard disk

/hɑːrd dɪsk/
ổ cứng

2. hardware

/ˈhɑːrdwer/
phần cứng

3. inkjet printer

/ˈɪŋkdʒet prɪntər/
máy in phun

4. input device

/ˈɪnpʊt dɪˈvaɪs/
thiết bị đầu vào

5. integrated circuit

/ˌɪn.ɡreɪ.tɪd ˈsɜː.kɪt/
mạch tích hợp

6. joystick

/ˈdʒɔɪstɪk/
cần điều khiển (để chơi trò chơi điện tử)

7. keyboard

/ˈkiːbɔːrd/
bàn phím

8. keypad

/ˈkiːpæd/
vùng phím số

9. laser printer

/ˈleɪzər ˈprɪntər/
máy in la-ze

10. local bus

/ˈloʊkl bʌs/
một loại bus dùng để kết nối các thiết bị I/O tốc độ cao như: CPU, RAM, chipset

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)