Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. magnetic

/mæɡˈnetɪk/
có từ tính

2. magnetic tape

/mæɡˌnet.ɪk ˈteɪp/
băng từ

3. magnetize

/ˈmæɡnətaɪz/
từ hóa

4. mainframe

/ˈmeɪnfreɪm/
máy tính trung ương

5. memory

/ˈmeməri/
bộ nhớ

6. memory stick

/ˈmeməri stɪk/
thẻ nhớ

7. microchip

/ˈmaɪkroʊtʃɪp/
vi mạch

8. microcomputer

/ˈmaɪkroʊkəmpjuːtər/
máy vi tính

9. microphone

/ˈmaɪkrəfoʊn/
cái míc (micro)

10. microprocessor

/ˈmaɪkrəʊˌprɑːsesər/
bộ vi xử lý

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)