Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. modem

/ˈmoʊdem/
bộ điều giải

2. module

/ˈmɑːdʒuːl/
mô-đun

3. monitor

/ˈmɑːnɪtər/
màn hình

4. motherboard

/ˈmʌðərbɔːrd/
bo mạch chính

5. mouse

/maʊs/
chuột

6. multiprocessor

/ˌmʌltiˈprɑːsesər/
hệ thống đa xử lý

7. multithreading

/ˌmʌltɪˈθrɛdɪŋ/
đa luồng

8. output device

/ˈaʊtpʊt dɪˈvaɪs/
thiết bị đầu ra

9. parallel port

/ˌpær.ə.lel ˈpɔːt/
cổng song song

10. peripheral

/pəˈrɪfərəl/
ngoại vi

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)