Từ vựng về IT - phần cứng máy tính

Bộ từ vựng chủ đề it - phần cứng máy tính

1. scanner

/ˈskænər/
máy quét

2. screen

/skriːn/
màn hình

3. sector

/ˈsektər/
các phần nhỏ được chia ra trên ổ đĩa

4. semiconductor

/ˌsemikənˈdʌktər/
chất bán dẫn

5. serial port

/ˈsɪə.ri.əl ˌpɔːt/
cổng nối tiếp

6. silicon chip

/ˌsɪl.ɪ.kən ˈtʃɪp/
vi mạch silic

7. speaker

/ˈspiːkər/
cái loa

8. storage

/ˈstɔːrɪdʒ/
sự lưu trữ

9. storage device

/ˈstɔːrɪdʒ dɪˈvaɪs/
thiết bị lưu trữ

10. terminal

/ˈtɜːmɪnəl/
thiết bị đầu cuối

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)