Voice - Từ vựng chủ đề giọng nói

Giọng nói thường gây ấn tượng rất sâu sắc trong giao tiếp giữa người với người. Nó cũng có rất nhiều ngữ điệu và sắc thái. Hôm nay mình sẽ giới thiệu cho các bạn tham khảo những từ vựng liên quan đến giọng nói để các bạn hiểu sâu hơn nhé.

1. Husky

/ˈhʌs.ki/
giọng nói thấp, hấp dẫn

2. Matter-of-fact

/ˌmæt̬.ɚ.əvˈfækt/
giọng nói quả quyết, không cảm xúc

3. Monotonous

/məˈnɒt.ən.əs/
giọng đều đều gây buồn ngủ

4. Nasal

/ˈneɪ.zəl/
giọng mũi

5. Penetrating

/ˈpen.ɪ.treɪ.tɪŋ/
giọng nói chói tai

6. Quiet

/ˈkwaɪət/
giọng nói nhỏ nhẹ

7. Ringing

/rɪŋɪŋ/
giọng to, rõ, sáng như tiếng chuông

8. Rough

/rʌf/
giọng cộc cằn, thô lỗ

9. Silvery

/ˈsɪl.vər.i/
giọng nói sáng, rõ ràng, dễ chịu

10. Singsong

/ˈsɪŋ.sɒŋ/
giọng nói nghe như hát, du dương trầm bổng

HÃY BÌNH LUẬN

Bình luận trong sáng nha anh em.


Bình luận (0)