Tìm kiếm cho từ Family

Family & Relationships - Từ vựng về gia đình và các mối quan hệ

Family & Relationships - Từ vựng về gia đình và các mối quan hệ

Từ vựng tiếng anh thông dụng về chủ đề family ở các cấp bậc như: ông bà, cha mẹ, anh chị và tình trạng hôn nhân trong gia đình, cách sử dụng từ vựng chủ đề gia đình trong câu tiếng anh chuẩn nhất.

ĐỌC THÊM
Bạn có một đại gia đình?

Bạn có một đại gia đình?

Nói thêm về gia đình và những người họ hàng khác của chúng ta - So sánh và diễn đạt sự sở hữuTalking more about our family and other relatives - Making comparisons and expressing possession

ĐỌC THÊM
Bạn sống với ai?

Bạn sống với ai?

Nói về gia đình của chúng ta và người mà chúng ta sống cùng - Tính từ sở hữu: my, your, his, her, v.v.Talking about our family and who we live with - Possessives: my, your, his, her, etc.

ĐỌC THÊM